VẬT LIỆU PHI KIM LOẠI LÀ GÌ? MUA Ở ĐÂU GIÁ TỐT

Mục lục

KIM LOẠI G7 là gì?
KINH DOANH KIM LOẠI là gì?

VẬT LIỆU PHI KIM LOẠI LÀ GÌ? MUA Ở ĐÂU GIÁ TỐT

Compozit

Là vật liệu kết hợp hay nói cách khác là vật liệu nhiều pha khác nhau về mặt hóa học. Chúng không hòa tan vào nhau mà phân cách nhau bởi ranh giới pha, chúng được tạo ra nhờ sự can thiệp kỹ thuật của con người.

Compozit thông thường có hai pha: pha liên tục trong toàn khối gọi là nền, pha phân bố gián đoạn và được nền bao bọc gọi là cốt. Tính chất cơ học của compozit là sự lựa chọn thích hợp và phát huy những ưu việt của từng pha thành phần, nhưng lưu ý là không phải bao gồm tất cả tính chất của các pha thành phần.

Nền là pha liên tục đóng vai trò liên kết toàn bộ các phần tử cốt tạo thành một khối thống nhất, đồng thời nó che phủ và bảo vệ cốt khỏi môi trường bên ngoài.

Các loại nền thường dùng: chất dẻo, kim loại, gốm.

Cốt là pha không liên tục đóng vai trò là pha tạo nên độ bền, độ đàn hồi và độ cứng.

Các loại cốt thường dùng: chất vô cơ (sợi bo, sợi cacbon, sợi thủy tinh…), chất hữu cơ (sợi polyamit), kim loại (sợi thép không rỉ, bột vonfram, bột molipđen).

Một số loại compozit được sử dụng phổ biến trong cơ khí:

Tìm hiểu Inox 316 là gì?

Compozit cốt hạt

Loại này có đặc điểm là các phần tử cốt hạt thường cứng hơn nền thường là các oxit, cacbit…

Hợp kim cứng là compozit cốt hạt trong đó nền là coban còn cốt là các hạt cacbit.

Bê tông là compozit cốt hạt trong đó nền là xi măng, cốt là đá, sỏi, cát.

Compozit cốt sợi

Loại này có độ bền và mô đun đàn hồi riêng cao. Vật liệu nền phải tương đối dẻo, cốt phải có độ bền, độ cứng vững cao. Ngoài ra cơ tính của loại compozit này còn phụ thuộc vào hình dáng, kích thước và sự phân bố sợi.

Các loại compozit sợi sử dụng hiện nay là compozit polyme sợi thủy tinh để làm vỏ xe ô tô, tàu biển, ống dẫn, tấm lót sàn công nghiệp.

Compozit polyme sợi cacbon thường dùng chế tạo chi tiết của máy bay.

Compozit kim loại sợi (nền là Cu, Al, Mg… cốt là sợi cacbon, bo, cacbit silic) loại này chịu nhiệt cao, dùng để chế tạo chi tiết trong tuabin.

Gỗ

Là nguyên liệu được dùng nhiều trong các lĩnh vực công nghiệp như xây dựng, giao thông, chế tạo máy, tiêu dùng.

–  Tính chất chung của gỗ:

+ Gỗ có tính hút ẩm, khi hút ẩm gỗ sẽ bị trương nở.

+ Gỗ có tính hút nước và thẩm thấu nước.

+ Gỗ có tính co rút và giãn nở.

+ Gỗ ẩm sẽ dẫn nhiệt, độ ẩm càng lớn thì tính dẫn nhiệt càng cao, gỗ dẫn nhiệt theo chiều dọc thớ gấp 2 – 2,5 lần theo chiều ngang thớ.

+ Gỗ khô cách điện, để tăng độ cách điện người ta tẩm gỗ bằng dung dịch parafin hoặc keo nhân tạo.

+ Gỗ có cấu tạo không đồng nhất theo các chiều, có khối lượng riêng lớn, khả năng chịu lực lớn. Chịu lực dọc thớ tốt, chịu kéo tốt hơn chịu uốn, nén và cắt.

–  Ưu điểm:

+ Nhẹ, chắc, vật liệu tự nhiên dễ kiếm, dễ gia công.

+ Chịu lực khá tốt (chịu nén cao hơn gạch và bê tông).

+ Cách điện tốt.

–  Nhược điểm:

+ Cơ tính không đồng nhất, nhiều khuyết tật.

+ Dễ bị mục, mối mọt.

Cao su

Là một polyme hữu cơ, ở nhiệt độ thường có tính đàn hồi rất cao. Cao su chịu kéo tốt, chịu nén kém, không thấm nước, ổn định khi tẩy rửa, cách điện tốt.

Cao su sau khi lưu hóa (với lượng lưu huỳnh từ 1 – 5%) sẽ có cơ tính được cải thiện tốt, môđun đàn hồi tăng và vẫn giữ được các tính chất đàn hồi. Loại này gọi là cao su thường (hoặc cao su dẻo).

Khi lưu hóa với lượng lưu huỳnh lớn sẽ làm cao su cứng hơn, có tính chống mòn, chống axit tốt, nhưng tính đàn hồi kém. Loại này gọi là cao su cứng.

Cao su được sử dụng rộng rãi trong sản xuất để chế tạo lốp ô tô (styren butadience). Cao su nitrile butadience dùng làm các sản phẩm dùng trong môi trường xăng, dầu, mỡ như ống cao su mềm, ống chịu áp lực, ống dẫn hơi, ống dẫn khí. Cao su cứng ebonit được dùng trong công nghiệp điện kỹ thuật.

Chất dẻo

Chất dẻo được sử dụng ngày càng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và trong sinh hoạt của con người, như: bao bì, các chi tiết máy trong ngành cơ khí, ngành điện, điện tử… Chất dẻo có ưu, nhược điểm sau:

Khối lượng riêng nhỏ (phần lớn chất dẻo có ), độ bền hóa học tốt, cách điện, cách âm tốt, tính bám dính tốt và đặc điểm là dễ gia công. Tuy nhiên chất dẻo cũng có nhược điểm là: dẫn điện, dẫn nhiệt cũng như khả năng chịu nhiệt kém và dễ bị lão hóa.

Theo tính chất liên kết, chất dẻo có thể phân thành 2 loại:

– Chất dẻo nhiệt rắn: khi đốt nóng sẽ mất tính chảy mềm, không hòa tan. Ví dụ: các loại bakelit, polyamit, epoxi… Các loại chất dẻo nhiệt rắn đều có cấu trúc mạch lưới.

– Chất dẻo nhiệt dẻo: có cấu trúc mạch thẳng và mạch nhánh. Ví dụ: poly izobutilen, poly vinylaxetat…

Các chất nhiệt dẻo thường dùng là:

– Chất dẻo có độ dẻo cao như: PP, PE dùng làm bao bì sản phẩm, chai, lọ…

– Chất dẻo có độ trong suốt như PMMA, PS dùng làm kính máy bay, dụng cụ gia đình, dụng cụ đo.

– Chất dẻo PVC dùng để làm ống, vỏ dây điện, loại này bền trong xăng và hóa chất (không dùng đựng thực phẩm).

– Baketlit, tetolit, polyamit, … có độ cứng và chịu nhiệt cao, thường dùng để chế tạo chi tiết máy.

– Các loại keo dán: phenol focmandehit, epoxi, polyvinylaxetat, acrylat.

Kiến thức vật liệu học chuyên nghiệp tại: Kim Loại G7Chợ Vật Liệu
Mua Inox Hàng hải của Kim Loại G7 tại Inox 316
Mua Inox Chịu Nhiệt của Kim Loại G7 tại Inox 310s
Đặt hàng online tại: https://kimloaig7.com/
Hợp Kim Thép X8Ni9: Đặc Tính, Ứng Dụng Cryogenic & Báo Giá Tốt Nhất

Hợp Kim Hợp kim thép X8Ni9 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng [...]

Hợp Kim Thép X50CrMnNiNbN219: Đặc Tính, Ứng Dụng & Báo Giá Mới Nhất

Trong ngành vật liệu kỹ thuật, việc tìm kiếm các loại thép hợp kim có [...]

Hợp Kim Thép X40CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng, Xử Lý Nhiệt

Trong ngành công nghiệp chế tạo khuôn dập nóng, không thể phủ nhận tầm quan [...]

Hợp Kim Thép X38CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng & Nhiệt Luyện

Hợp Kim Hợp kim thép X38CrMoV5-1 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng [...]

Hợp Kim Thép X37CrMoW5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Chịu Nhiệt, Mài Mòn, Báo Giá

Hợp kim thép X37CrMoW5-1 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng kỹ [...]

Hợp Kim Thép X32CrMoV3-3: Tính Chất, Ứng Dụng Và Báo Giá Tốt Nhất

Trong ngành kỹ thuật và sản xuất hiện đại, việc hiểu rõ về các loại [...]

Hợp Kim Thép X30WCrV93: Tính Chất, Ứng Dụng Khuôn Dập, Xử Lý Nhiệt

Ứng dụng của Hợp Kim Thép Hợp Kim Thép X30WCrV93 ngày càng trở nên quan [...]

Hợp Kim Thép X201CrW12: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập & Xử Lý Nhiệt

Hợp Kim Thép Hợp Kim Thép X201CrW12 đóng vai trò then chốt trong ngành công [...]

Hợp Kim Thép X165CrMoV12: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập, Nhiệt Luyện, So Sánh

Không thể phủ nhận tầm quan trọng của Hợp Kim Thép X165CrMoV12 trong ngành công [...]

Hợp Kim Thép X155CrVMo12-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nguội, So Sánh D2

Hợp Kim Thép X155CrVMo12-1 là chìa khóa để nâng cao hiệu suất và độ bền [...]

Hợp Kim Thép X153CrMoV12-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập & So Sánh SKD11

Hợp Kim Thép X153CrMoV12-1 là một trong những loại thép công cụ làm việc nguội [...]

Hợp Kim Thép X153CrMoV12: Tính Chất, Ứng Dụng Khuôn Dập & Báo Giá Tốt

Hợp Kim Thép X153CrMoV12 là một trong những loại thép công cụ quan trọng nhất, [...]

Hợp Kim Thép X100CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng, Nhiệt Luyện Và So Sánh

Hợp Kim Thép X100CrMoV5-1 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng kỹ thuật [...]

Hợp Kim Thép X100CrMoV5: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập & So Sánh Thép D2

Trong ngành công nghiệp chế tạo và gia công kim loại, việc lựa chọn vật [...]

Hợp Kim Thép USt37-3: Đặc Tính, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất

Ứng dụng của Hợp Kim Thép USt37-3 là vô cùng quan trọng trong nhiều ngành [...]

Hợp Kim Thép T30109: Ưu Điểm, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu Chất Lượng?

Trong ngành Kiến Thức Vật Liệu, việc hiểu rõ về Hợp Kim Thép T30109 là [...]

Hợp Kim Thép T30108: Thông Số, Ứng Dụng, Báo Giá & Mua Ở Đâu?

Hợp Kim Thép T30108 đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng công nghiệp [...]

Hợp Kim Thép T30107: Đặc Tính, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu Giá Tốt?

Hợp Kim Thép T30107 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng đòi hỏi [...]

Hợp Kim Thép T30106: Bảng Giá, Đặc Tính, Ứng Dụng & So Sánh (năm trước)

Hợp Kim Thép T30106 là một vật liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp [...]

Hợp Kim Thép T30104: Đặc Tính, Ứng Dụng, So Sánh Với Thép 304, 316

Trong ngành công nghiệp vật liệu, việc hiểu rõ về Hợp Kim Thép T30104 là [...]

Hợp Kim Thép T30103: Báo Giá, Ứng Dụng & So Sánh Với Thép 304, 316

Hợp Kim Thép T30103 đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng kỹ thuật, [...]

Hợp Kim Thép T30102: Đặc Tính, Ứng Dụng, Thành Phần Và Mua Ở Đâu?

Trong ngành công nghiệp vật liệu, Hợp Kim Thép T30102 đóng vai trò then chốt, [...]

Hợp Kim Thép T20810: Đặc Tính, Ứng Dụng, Thành Phần & Báo Giá Chi Tiết

Việc hiểu rõ về đặc tính và ứng dụng của Hợp Kim Thép T20810 là [...]

Hợp Kim Thép SUP9M: Đặc Tính, Ứng Dụng, Thành Phần Và Báo Giá Tốt Nhất

Trong ngành vật liệu kỹ thuật, việc hiểu rõ về đặc tính và ứng dụng [...]

Hợp Kim Thép SUP9A: Đặc Tính, Ứng Dụng, Giá & So Sánh (9260)

Hiểu rõ về Hợp Kim Thép SUP9A là yếu tố then chốt để tối ưu [...]

Hợp kim thép SUP9A: Đặc Tính, Ứng Dụng Trong Ô Tô & Nhiệt Luyện

Trong ngành vật liệu kỹ thuật, Hợp Kim Thép SUP9A đóng vai trò then chốt, [...]

Hợp Kim Thép SUP7: Đặc Tính, Ứng Dụng, Độ Bền Và Cách Chọn Mua

Trong ngành cơ khí chế tạo, việc lựa chọn vật liệu phù hợp quyết định [...]

Hợp Kim Thép SUP6M: Tính Chất, Ứng Dụng, So Sánh Và Báo Giá Chi Tiết

Hợp Kim Thép SUP6M là vật liệu then chốt trong ngành cơ khí, đóng vai [...]

Hợp Kim Thép SUP6: Đặc Tính, Ứng Dụng Lò Xo, Thành Phần & Nhiệt Luyện

Hợp Kim Thép SUP6 đóng vai trò then chốt trong ngành công nghiệp chế tạo [...]

Hợp Kim Thép SUP13: Tất Tần Tật Về Ưu Điểm, Ứng Dụng & Báo Giá

Hợp Kim Thép SUP13 là vật liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp chế [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo