TÍNH CHẤT CHUNG CỦA KIM LOẠI VÀ HỢP KIM

Mục lục

Mục số 1 là gì?
Mục số 2 là gì?
Mục số 3 là gì?

TÍNH CHẤT CHUNG CỦA KIM LOẠI VÀ HỢP KIM

Tính chất cơ học

Tính chất vật lý

Tính chất hóa học

Tính chất công nghệ

Độ bền

Độ cứng

Độ dẻo

Độ dai va đập

Khối lượng riêng

Tính nóng chảy

Tính giãn nở

Tính dẫn nhiệt

Tính dẫn điện

Từ tính

Tính chịu ăn mòn

Tính chịu nhiệt

Tính chịu axit

Tính đúc

Tính rèn

Tính hàn

Tính cắt gọt

 

Cơ tính

Là những đặc trưng cơ học biểu thị khả năng của kim loại hay hợp kim chịu tác động của các loại tải trọng. Các đặc trưng đó bao gồm:

a.   Độ bền: là khả năng chống lại các tác dụng của lực bên ngoài mà không bị phá hỏng.

Tùy theo các dạng khác nhau của ngoại lực mà ta có các loại độ bền:  độ bền kéo (sk), độ  bền nén (sn),  độ bền uốn (su).

Đơn vị đo của độ bền thường dùng là N/mm2 hoặc MN/mm2.

b.   Độ cứng: là khả năng chống lại biến dạng dẻo cục bộ khi có ngoại lực tác dụng lên kim loại thông qua vật nén. Nếu cùng một giá trị lực nén mà vết lõm trên mẫu đo càng lớn thì độ cứng của vật liệu đó càng kém.

Thử độ cứng được thực hiện trên máy thử, và được đánh giá bằng các đơn vị đo độ cứng như sau: độ cứng Brinen (HB), Rocvell (HRA, HRB, HRC), Vicke (HV).

c.    Độ dẻo: là khả năng vật liệu thay đổi hình dáng kích thước mà không bị phá hủy khi chịu tác dụng của lực bên ngoài.

Để xác định độ dẻo người ta thường tiến hành đánh giá theo cả hai chỉ tiêu cùng xác định trên mẫu sau khi thử độ bền kéo:

– Độ giãn dài tương đối (δ): là khả năng vật liệu thay đổi chiều dài sau khi bị kéo đứt.

– Độ thắt tiết diện tương đối (ψ): là khả năng vật liệu chịu thay đổi tiết diện sau khi bị kéo đứt.

Ở đây: l0 và l1 là chiều dài mẫu trước và sau khi kéo, được tính cùng đơn vị đo.

F0 và F1 là diện tích tiết diện mẫu trước và sau khi kéo, được tính cùng đơn vị đo.

d.   Độ dai va đập: là khả năng vật liệu chịu được tải trọng va đập mà không bị phá hủy, ký hiệu là ak và đơn vị đo là J/mm2 hoặc kJ/m2.

Tìm hiểu về: Inox 304 là gì?

Lý tính

Là những tính chất của kim loại thể hiện qua các hiện tượng vật lý khi thành phần hóa học của kim loại đó không thay đổi.

Lý tính cơ bản của kim loại gồm có: khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính dãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện và từ tính.

a. Khối lượng riêng: là khối lượng của 1 cm3 vật chất.

V là thể tích của vật chất.

b. Tính nóng chảy: kim loại có tính chảy loãng khi bị đốt nóng và đông đặc lại khi làm nguội. Nhiệt độ ứng với lúc kim loại chuyển từ thể đặc sang thể lỏng hoàn toàn gọi là điểm nóng chảy. Điểm nóng chảy có ý nghĩa quan trọng trong công nghệ đúc, hàn.

c. Tính dẫn nhiệt: là tính truyền nhiệt của kim loại khi bị đốt nóng hoặc bị làm lạnh. Tính truyền nhiệt của kim loại giảm xuống khi nhiệt độ tăng và ngược lại khi nhiệt độ giảm xuống.

d.  Tính giãn nở: là tính chất thay đổi thể tích khi nhiệt độ của kim loại thay đổi. Được đặc trưng bằng hệ số giãn nở.

e. Tính dẫn điện: là khả năng cho dòng điện đi qua của kim loại. So sánh tính dẫn nhiệt và dẫn điện ta thấy kim loại nào có tính dẫn nhiệt tốt thì tính dẫn điện cũng tốt và ngược lại.

Từ tính: là khả năng bị từ hóa khi được đặt trong từ trường. Sắt, coban, niken và hầu hết các hợp kim của chúng đều có tính nhiễm từ. Tính nhiễm từ của thép và gang phụ thuộc vào thành phần và tổ chức bên trong của kim loại.

Hóa tính

 Là độ bền của kim loại đối với những tác dụng hóa học của các chất khác như: ôxy, nước, axit… mà không bị phá hủy. Tính năng hóa học của kim loại có thể chia thành các loại sau:

a. Tính chịu ăn mòn: là độ bền của kim loại đối với sự ăn mòn của môi trường xung quanh.

b. Tính chịu nhiệt: là độ bền của kim loại đối với sự ăn của ôxy trong không khí ở nhiệt độ cao.

c. Tính chịu axit: là độ bền của kim loại đối với sự ăn mòn của môi trường axit.

1.3.4. Tính công nghệ

Là khả năng thay đổi trạng thái của kim loại, hợp kim, tính công nghệ bao gồm các tính chất sau:

a. Tính đúc: được đặc trưng bởi độ chảy loãng, độ co và thiên tích.

Độ chảy loãng biểu thị khả năng điền đầy khuôn của kim loại và hợp kim. Độ chảy loãng càng cao thì tính đúc càng tốt.

Độ co càng lớn thì tính đúc càng kém.

b. Tính rèn: là khả năng biến dạng vĩnh cửu của kim loại khi chịu lực tác dụng bên ngoài mà không bị phá hủy.

Thép có tính rèn cao khi được nung nóng ở nhiệt độ phù hợp. Gang không có tính rèn vì giòn. Đồng, nhôm, chì có tính rèn tốt ngay cả ở trạng thái nguội.

c. Tính hàn: là khả năng tạo thành sự liên kết giữa các phần tử khi nung nóng chỗ hàn đến trạng thái chảy hay dẻo.

d. Tính cắt gọt: là khả năng kim loại gia công dễ hay khó, được xác định bằng tốc độ cắt gọt, lực cắt gọt và độ bóng bề mặt kim loại sau khi cắt gọt.

Một kim loại hay một hợp kim nào đó mặc dù có những tính chất rất quý nhưng tính công nghệ kém thì cũng khó được sử dụng rộng rãi vì khó chế tạo thành sản phẩm.

Kiến thức vật liệu học chuyên nghiệp tại: Kim Loại G7https://vatlieu.edu.vn
Hợp Kim Thép X8Ni9: Đặc Tính, Ứng Dụng Cryogenic & Báo Giá Tốt Nhất

Hợp Kim Hợp kim thép X8Ni9 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng [...]

Hợp Kim Thép X50CrMnNiNbN219: Đặc Tính, Ứng Dụng & Báo Giá Mới Nhất

Trong ngành vật liệu kỹ thuật, việc tìm kiếm các loại thép hợp kim có [...]

Hợp Kim Thép X40CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng, Xử Lý Nhiệt

Trong ngành công nghiệp chế tạo khuôn dập nóng, không thể phủ nhận tầm quan [...]

Hợp Kim Thép X38CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng & Nhiệt Luyện

Hợp Kim Hợp kim thép X38CrMoV5-1 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng [...]

Hợp Kim Thép X37CrMoW5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Chịu Nhiệt, Mài Mòn, Báo Giá

Hợp kim thép X37CrMoW5-1 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng kỹ [...]

Hợp Kim Thép X32CrMoV3-3: Tính Chất, Ứng Dụng Và Báo Giá Tốt Nhất

Trong ngành kỹ thuật và sản xuất hiện đại, việc hiểu rõ về các loại [...]

Hợp Kim Thép X30WCrV93: Tính Chất, Ứng Dụng Khuôn Dập, Xử Lý Nhiệt

Ứng dụng của Hợp Kim Thép Hợp Kim Thép X30WCrV93 ngày càng trở nên quan [...]

Hợp Kim Thép X201CrW12: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập & Xử Lý Nhiệt

Hợp Kim Thép Hợp Kim Thép X201CrW12 đóng vai trò then chốt trong ngành công [...]

Hợp Kim Thép X165CrMoV12: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập, Nhiệt Luyện, So Sánh

Không thể phủ nhận tầm quan trọng của Hợp Kim Thép X165CrMoV12 trong ngành công [...]

Hợp Kim Thép X155CrVMo12-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nguội, So Sánh D2

Hợp Kim Thép X155CrVMo12-1 là chìa khóa để nâng cao hiệu suất và độ bền [...]

Hợp Kim Thép X153CrMoV12-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập & So Sánh SKD11

Hợp Kim Thép X153CrMoV12-1 là một trong những loại thép công cụ làm việc nguội [...]

Hợp Kim Thép X153CrMoV12: Tính Chất, Ứng Dụng Khuôn Dập & Báo Giá Tốt

Hợp Kim Thép X153CrMoV12 là một trong những loại thép công cụ quan trọng nhất, [...]

Hợp Kim Thép X100CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng, Nhiệt Luyện Và So Sánh

Hợp Kim Thép X100CrMoV5-1 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng kỹ thuật [...]

Hợp Kim Thép X100CrMoV5: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập & So Sánh Thép D2

Trong ngành công nghiệp chế tạo và gia công kim loại, việc lựa chọn vật [...]

Hợp Kim Thép USt37-3: Đặc Tính, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất

Ứng dụng của Hợp Kim Thép USt37-3 là vô cùng quan trọng trong nhiều ngành [...]

Hợp Kim Thép T30109: Ưu Điểm, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu Chất Lượng?

Trong ngành Kiến Thức Vật Liệu, việc hiểu rõ về Hợp Kim Thép T30109 là [...]

Hợp Kim Thép T30108: Thông Số, Ứng Dụng, Báo Giá & Mua Ở Đâu?

Hợp Kim Thép T30108 đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng công nghiệp [...]

Hợp Kim Thép T30107: Đặc Tính, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu Giá Tốt?

Hợp Kim Thép T30107 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng đòi hỏi [...]

Hợp Kim Thép T30106: Bảng Giá, Đặc Tính, Ứng Dụng & So Sánh (năm trước)

Hợp Kim Thép T30106 là một vật liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp [...]

Hợp Kim Thép T30104: Đặc Tính, Ứng Dụng, So Sánh Với Thép 304, 316

Trong ngành công nghiệp vật liệu, việc hiểu rõ về Hợp Kim Thép T30104 là [...]

Hợp Kim Thép T30103: Báo Giá, Ứng Dụng & So Sánh Với Thép 304, 316

Hợp Kim Thép T30103 đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng kỹ thuật, [...]

Hợp Kim Thép T30102: Đặc Tính, Ứng Dụng, Thành Phần Và Mua Ở Đâu?

Trong ngành công nghiệp vật liệu, Hợp Kim Thép T30102 đóng vai trò then chốt, [...]

Hợp Kim Thép T20810: Đặc Tính, Ứng Dụng, Thành Phần & Báo Giá Chi Tiết

Việc hiểu rõ về đặc tính và ứng dụng của Hợp Kim Thép T20810 là [...]

Hợp Kim Thép SUP9M: Đặc Tính, Ứng Dụng, Thành Phần Và Báo Giá Tốt Nhất

Trong ngành vật liệu kỹ thuật, việc hiểu rõ về đặc tính và ứng dụng [...]

Hợp Kim Thép SUP9A: Đặc Tính, Ứng Dụng, Giá & So Sánh (9260)

Hiểu rõ về Hợp Kim Thép SUP9A là yếu tố then chốt để tối ưu [...]

Hợp kim thép SUP9A: Đặc Tính, Ứng Dụng Trong Ô Tô & Nhiệt Luyện

Trong ngành vật liệu kỹ thuật, Hợp Kim Thép SUP9A đóng vai trò then chốt, [...]

Hợp Kim Thép SUP7: Đặc Tính, Ứng Dụng, Độ Bền Và Cách Chọn Mua

Trong ngành cơ khí chế tạo, việc lựa chọn vật liệu phù hợp quyết định [...]

Hợp Kim Thép SUP6M: Tính Chất, Ứng Dụng, So Sánh Và Báo Giá Chi Tiết

Hợp Kim Thép SUP6M là vật liệu then chốt trong ngành cơ khí, đóng vai [...]

Hợp Kim Thép SUP6: Đặc Tính, Ứng Dụng Lò Xo, Thành Phần & Nhiệt Luyện

Hợp Kim Thép SUP6 đóng vai trò then chốt trong ngành công nghiệp chế tạo [...]

Hợp Kim Thép SUP13: Tất Tần Tật Về Ưu Điểm, Ứng Dụng & Báo Giá

Hợp Kim Thép SUP13 là vật liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp chế [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo