CÁC LOẠI GANG THƯỜNG DÙNG

Mục lục

Mục số 1 là gì?
Mục số 2 là gì?
Mục số 3 là gì?

CÁC LOẠI GANG THƯỜNG DÙNG

Gang trắng

a. Ký hiệu và thành phần

Hầu hết chỉ dùng gang trắng chứa 3% – 3,5% cacbon vì nhiều C gang sẽ dòn, mặt gãy các chi tiết bằng gang trắng có màu sáng tắng nên gọi là gang trắng. Gang trắng chỉ hình thành khi hàm lượng C và Mn thích hợp và với điều kiện làm nguội nhanh ở vật đúc thành mỏng, nhỏ.

Gang trắng không có ký hiệu.

b. Tính chất

Gang trắng cứng và giòn, tính cắt gọt kém nên chỉ dùng ở làm vật liệu đúc.

c.  Tổ chức tế vi

Là loại gang mà hầu hết cacbon ở dạng liên kết Fe3C (xementit).

d. Công dụng

Nó chỉ dùng để chế tạo gang rèn (gang dẻo) , luyện thép hoặc các chi tiết máy cần tính chống mài mòn cao như bi nghiền, trục cán.

Gang xám

a. Ký hiệu và thành phần

v Ký hiệu

–   Theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam TCVN 1659 – 75 ký hiệu gang xám gồm 2 phần, các chữ cái chỉ loại gang: GX và hai số tiếp theo chỉ độ bền kéo và độ bền uốn.

Ví dụ: GX12-28 (ký hiệu theo tiêu chuẩn Liên Xô cũ là Cч 12-28)  có các chỉ số độ bền là: σk = 12 Kg/mm2k = 120N/mm2) và σu = 28 Kg/mm2u = 280N/mm2).

–   Theo tiêu chuẩn của Mỹ:

+ Theo chuẩn SAE J431 có các mác: G1800, G2500, G3000, G3500, G4000 trong đó các số chỉ . Ví dụ G3000 là gang xám có  hay 30ksi.

+ Theo tiêu chuẩn ASTM ta có các mác: 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60. Trong đó các số chỉ  có đơn vị là ksi. Ví dụ: 20 là gang xám có .

–   Theo tiêu chuẩn của Nhật JIS có các mác: FC100, FC150, FC200, FC250, FC300, FC350, trong đó số chỉ giới hạn bền tối thiểu tính theo đơn vị Mpa. Ví dụ: FC100 là gang xám có .

v Thành phần hóa học của gang xám nằm trong giới hạn sau: C: 2,8 – 3,5%; Si: 1,5 – 3%; Mn: 0,5 – 1%; P: 0,1 – 0,2%; S ≤ 0,08% với các vật đúc nhỏ và 0,1 – 0,12% đối với vật đúc lớn.

b. Tổ chức tế vi

Là loại gang mà hầu hết cacbon ở dạng graphit hình tấm. Vì có graphit nên mặt gãy có màu xám.

Gang xám có cấu trúc tinh thể cacbon ở graphit dạng tấm, nền của gang xám có thể là: pherit, peclit – pherit, peclit.

c.  Tính chất

Do hình dạng và tính chất cơ học của graphit (có độ bền cơ học kém) do đó gang xám có độ bền kéo, độ dẻo và độ dai thấp, độ bền 35 – 40 Kg/mm2, độ cứng 150 – 250 HB. Tuy nhiên graphit có ưu điểm làm tăng độ chịu mòn của gang, có tác dụng như chất bôi trơn, làm cho phoi gang dễ bị vụn khi cắt gọt, khử rung động, làm giảm độ co ngót khi đúc.

d. Công dụng

Gang xám thường được dùng để chế tạo các chi tiết chịu tải trọng nhỏ và ít bị va đập như: thân máy, bệ máy, ống nước,… do chịu ma sát tốt nên đôi khi gang xám dùng để chế tạo các ổ trượt và bánh răng.

Các mác GX12 – 28, GX15 -32 có độ bền không cao dùng để làm vỏ hộp, nắp che (không chịu lực).

Các mác GX21 – 40, GX28 – 48 có độ bền cao hơn, dùng làm bánh đà, thân máy.

Các mác GX36 – 56, GX40 – 60 có độ bền cao, dùng làm vỏ xi lanh, bánh răng chữ V, trục chính…

Tìm hiểu về: Inox 304 là gì?

Gang cầu

a.  Ký hiệu và thành phần

v Ký hiệu: tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam TCVN 1659 – 75 ký hiệu gang cầu gồm 2 phần, các chữ cái chỉ loại gang: GC và hai số tiếp theo chỉ độ bền kéo và độ độ giãn dài tương đối.

Ví dụ: GC45-15 (ký hiệu theo tiêu chuẩn Liên Xô cũ là Bч 45-15)  có nghĩa là: gang cầu có giới hạn bền kéo là 45Kg/mm2, độ giãn dài tương đối là 15%.

–   Theo tiêu chuẩn của Mỹ:

+ Theo chuẩn SAE có các mác: D4018, D4512, D5506, D7003 trong đó hai chữ số đầu chỉ  theo đơn vị ksi, hai chữ số sau chỉ  theo %. Ví dụ D4018 là gang cầu có  và .

+ Theo tiêu chuẩn ASTM ta có các mác: 60 – 40 – 18, 60 45 -12, 80 – 60 – 3, 100 – 70 – 3, 120 – 90 – 2. Trong đó các số lần lượt chỉ giá trị tối thiểu của .

–   Theo tiêu chuẩn của Nhật JIS có các mác: FCD370, FCD400, FCD450, FCD500, FCD600, FCD700, FCD800, trong đó số chỉ giới hạn bền tối thiểu tính theo đơn vị MPa

v Thành phần:

Thành phần hóa học củagang cầu sau khi biến cứng như sau: C: 3 – 3,6%C; Si: 2 – 3%; Mn: 0,5 – 1%; Ni < 2%; Mg: 0,04 – 0,08%; P  £ 0,15%; S £ 0,03%.

b.  Tổ chức tế vi

Gang cầu có tổ chức tế vi như gang xám (peclit – ferit, peclit), nhưng graphit có dạng thu nhỏ thành hình cầu.

c.  Tính chất

Vì graphit trong gang ở dạng cầu nên gang cầu có độ bền cao hơn gang xám nhiều, đặc biệt có độ dẻo đảm bảo. Gang cầu vừa có tính chất của thép (tương đương với các mác thép thông thường như C20 – C45) vừa có tính chất của gang. Độ cứng và độ bền của gang cầu có thể tăng cao hơn nữa nếu được nhiệt luyện.

Để có tổ chức gang cầu, phải nấu chảy gang xám và dùng phương pháp biến tính đặc biệt gọi là cầu hóa để tạo graphit hình cầu.

d.  Công dụng

Do có nhiều ưu điểm về cơ tính nên gang cầu được sử dụng ngày càng nhiều để thay thế cho thép trong trường hợp chi tiết có hình dáng phức tạp, đặc biệt là trục khuỷu các động cơ nhẹ. Do đó giảm được hao phí nguyên vật liệu mà vẫn đảm bảo được điều kiện làm việc.

Gang cầu dùng để chế tạo các chi tiết máy trung bình và lớn, hình dạng phức tạp, chịu tải trọng cao, chịu kéo và va đập như các loại trục khuỷu, trục cán…

Gang dẻo

a. Ký hiệu và thành phần

v Ký hiệu: tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam TCVN 1659 – 75 ký hiệu gang dẻo gồm 2 phần, các chữ cái chỉ loại gang: GZ và hai số tiếp theo chỉ độ bền kéo và độ độ giãn dài tương đối.

Ví dụ: GZ33-8 (ký hiệu theo tiêu chuẩn Liên Xô cũ là Kч 33-8)  có nghĩa là: gang dẻo có độ bền kéo là 33Kg/mm2, độ giãn dài tương đối là 8%.

–       Theo tiêu chuẩn của Mỹ:

+ Theo chuẩn SAE có các mác: M3210, M4504, M5003, M7002, M8501 trong đó hai chữ số đầu chỉ  (min) theo đơn vị ksi, hai chữ số sau chỉ (min) theo %.

+ Theo tiêu chuẩn ASTM ta có các mác: 32510, 35018, 40010,… Trong đó ba  số đầu chỉ .  (min) theo MPa, hai chữ số sau chỉ (min) theo %.

–       Theo tiêu chuẩn của Nhật JIS có các mác: FCMB270, FCMB340, FCMB360, FCMW330, FCMW370, trong đó số chỉ  (min) theo Mpa.

v Thành phần hóa học:C: 2,2 – 32,8%; Si: 0,8 – 1,4%; Mn £ 1%; P £ 0,2%; S £ 0,1%.

b. Tổ chức tế vi

Khi ủ gang trắng xementit của gang trắng sẽ phân hóa thành graphit, graphit này có hạt nhỏ, sau khi làm nguội chậm ta có gang dẻo hay còn gọi là gang rèn. Tùy theo chế độ ủ ta có các loại gang dẻo có nền kim loại là ferit, peclit, hoặc ferit – peclit.

Quy trình chế tạo gang dẻo gồm hai bước:

–          Đúc chi tiết bằng gang trắng.

–          Ủ vật đúc ở nhiệt độ 900 – 10000C trong khỏang thời gian 70 – 100 giờ. Ta sẽ có gang dẻo.

c. Tính chất

Thành phần C không cao nên graphit của nó ít và hơn nữa lại tập trung từng cụm nên những ảnh hưởng xấu của nó đến cơ tính rất ít. Lượng graphit trong gang dẻo ít hơn các loại gang khác nên cơ tính của gang dẻo đạt được độ bền kéo tương đối cao (thấp hơn gang cầu nhưng cao hơn nhiều so với gang xám) đặc biệt là có độ dẻo độ dai cao.

d. Công dụng

Gang dẻo ít sử dụng hơn gang xám mặc dù có cơ tính tổng hợp cao, tuy nhiên giá thành gang dẻo khá cao so với gang xám vì công nghệ chế tạo nó phức tạp. Chính vì lý do trên mà gang dẻo chỉ dùng làm vật liệu chế tạo chi tiết máy khi thỏa mãn 3 điều kiện sử dụng sau:

–          Chịu va đập và chịu kéo.

–          Hình dáng phức tạp.

–          Chi tiết có dạng thành mỏng (thường là 20 – 30mm, dày nhất là 40 – 50mm).

Gang dẻo được dùng làm các chi tiết máy trong các máy nông nghiệp, ô tô, máy kéo, máy dệt…

Kiến thức vật liệu học chuyên nghiệp tại: Kim Loại G7https://vatlieu.edu.vn
Mua Inox Hàng hải của Kim Loại G7 tại https://inox316.vn
Mua Inox Chịu Nhiệt của Kim Loại G7 tại https://inox310s.vn
Đặt hàng online tại: https://kimloaig7.com/
Hợp Kim Thép X8Ni9: Đặc Tính, Ứng Dụng Cryogenic & Báo Giá Tốt Nhất

Hợp Kim Hợp kim thép X8Ni9 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng [...]

Hợp Kim Thép X50CrMnNiNbN219: Đặc Tính, Ứng Dụng & Báo Giá Mới Nhất

Trong ngành vật liệu kỹ thuật, việc tìm kiếm các loại thép hợp kim có [...]

Hợp Kim Thép X40CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng, Xử Lý Nhiệt

Trong ngành công nghiệp chế tạo khuôn dập nóng, không thể phủ nhận tầm quan [...]

Hợp Kim Thép X38CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nóng & Nhiệt Luyện

Hợp Kim Hợp kim thép X38CrMoV5-1 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng [...]

Hợp Kim Thép X37CrMoW5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Chịu Nhiệt, Mài Mòn, Báo Giá

Hợp kim thép X37CrMoW5-1 là vật liệu không thể thiếu trong các ứng dụng kỹ [...]

Hợp Kim Thép X32CrMoV3-3: Tính Chất, Ứng Dụng Và Báo Giá Tốt Nhất

Trong ngành kỹ thuật và sản xuất hiện đại, việc hiểu rõ về các loại [...]

Hợp Kim Thép X30WCrV93: Tính Chất, Ứng Dụng Khuôn Dập, Xử Lý Nhiệt

Ứng dụng của Hợp Kim Thép Hợp Kim Thép X30WCrV93 ngày càng trở nên quan [...]

Hợp Kim Thép X201CrW12: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập & Xử Lý Nhiệt

Hợp Kim Thép Hợp Kim Thép X201CrW12 đóng vai trò then chốt trong ngành công [...]

Hợp Kim Thép X165CrMoV12: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập, Nhiệt Luyện, So Sánh

Không thể phủ nhận tầm quan trọng của Hợp Kim Thép X165CrMoV12 trong ngành công [...]

Hợp Kim Thép X155CrVMo12-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập Nguội, So Sánh D2

Hợp Kim Thép X155CrVMo12-1 là chìa khóa để nâng cao hiệu suất và độ bền [...]

Hợp Kim Thép X153CrMoV12-1: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập & So Sánh SKD11

Hợp Kim Thép X153CrMoV12-1 là một trong những loại thép công cụ làm việc nguội [...]

Hợp Kim Thép X153CrMoV12: Tính Chất, Ứng Dụng Khuôn Dập & Báo Giá Tốt

Hợp Kim Thép X153CrMoV12 là một trong những loại thép công cụ quan trọng nhất, [...]

Hợp Kim Thép X100CrMoV5-1: Đặc Tính, Ứng Dụng, Nhiệt Luyện Và So Sánh

Hợp Kim Thép X100CrMoV5-1 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng kỹ thuật [...]

Hợp Kim Thép X100CrMoV5: Đặc Tính, Ứng Dụng Khuôn Dập & So Sánh Thép D2

Trong ngành công nghiệp chế tạo và gia công kim loại, việc lựa chọn vật [...]

Hợp Kim Thép USt37-3: Đặc Tính, Ứng Dụng Và Báo Giá Mới Nhất

Ứng dụng của Hợp Kim Thép USt37-3 là vô cùng quan trọng trong nhiều ngành [...]

Hợp Kim Thép T30109: Ưu Điểm, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu Chất Lượng?

Trong ngành Kiến Thức Vật Liệu, việc hiểu rõ về Hợp Kim Thép T30109 là [...]

Hợp Kim Thép T30108: Thông Số, Ứng Dụng, Báo Giá & Mua Ở Đâu?

Hợp Kim Thép T30108 đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng công nghiệp [...]

Hợp Kim Thép T30107: Đặc Tính, Ứng Dụng & Mua Ở Đâu Giá Tốt?

Hợp Kim Thép T30107 đóng vai trò then chốt trong các ứng dụng đòi hỏi [...]

Hợp Kim Thép T30106: Bảng Giá, Đặc Tính, Ứng Dụng & So Sánh (năm trước)

Hợp Kim Thép T30106 là một vật liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp [...]

Hợp Kim Thép T30104: Đặc Tính, Ứng Dụng, So Sánh Với Thép 304, 316

Trong ngành công nghiệp vật liệu, việc hiểu rõ về Hợp Kim Thép T30104 là [...]

Hợp Kim Thép T30103: Báo Giá, Ứng Dụng & So Sánh Với Thép 304, 316

Hợp Kim Thép T30103 đóng vai trò then chốt trong nhiều ứng dụng kỹ thuật, [...]

Hợp Kim Thép T30102: Đặc Tính, Ứng Dụng, Thành Phần Và Mua Ở Đâu?

Trong ngành công nghiệp vật liệu, Hợp Kim Thép T30102 đóng vai trò then chốt, [...]

Hợp Kim Thép T20810: Đặc Tính, Ứng Dụng, Thành Phần & Báo Giá Chi Tiết

Việc hiểu rõ về đặc tính và ứng dụng của Hợp Kim Thép T20810 là [...]

Hợp Kim Thép SUP9M: Đặc Tính, Ứng Dụng, Thành Phần Và Báo Giá Tốt Nhất

Trong ngành vật liệu kỹ thuật, việc hiểu rõ về đặc tính và ứng dụng [...]

Hợp Kim Thép SUP9A: Đặc Tính, Ứng Dụng, Giá & So Sánh (9260)

Hiểu rõ về Hợp Kim Thép SUP9A là yếu tố then chốt để tối ưu [...]

Hợp kim thép SUP9A: Đặc Tính, Ứng Dụng Trong Ô Tô & Nhiệt Luyện

Trong ngành vật liệu kỹ thuật, Hợp Kim Thép SUP9A đóng vai trò then chốt, [...]

Hợp Kim Thép SUP7: Đặc Tính, Ứng Dụng, Độ Bền Và Cách Chọn Mua

Trong ngành cơ khí chế tạo, việc lựa chọn vật liệu phù hợp quyết định [...]

Hợp Kim Thép SUP6M: Tính Chất, Ứng Dụng, So Sánh Và Báo Giá Chi Tiết

Hợp Kim Thép SUP6M là vật liệu then chốt trong ngành cơ khí, đóng vai [...]

Hợp Kim Thép SUP6: Đặc Tính, Ứng Dụng Lò Xo, Thành Phần & Nhiệt Luyện

Hợp Kim Thép SUP6 đóng vai trò then chốt trong ngành công nghiệp chế tạo [...]

Hợp Kim Thép SUP13: Tất Tần Tật Về Ưu Điểm, Ứng Dụng & Báo Giá

Hợp Kim Thép SUP13 là vật liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp chế [...]

Gọi điện
Gọi điện
Nhắn Messenger
Nhắn tin Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo